tall tale
Pronunciation
/tˈɔːl tˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tall tale"trong tiếng Anh

Tall tale
01

câu chuyện bịa đặt, chuyện phiếm

a story that a person cannot believe because it seems illogical or exaggerated
Dialectamerican flagAmerican
tall storybritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tall tales
Các ví dụ
After dinner she told me a tall tale about her pet.
Sau bữa tối, cô ấy kể cho tôi nghe một câu chuyện khó tin về thú cưng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng