Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tableau
01
cảnh tượng
a dramatic scene or picture, often presented on stage or in a performance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tableaux
Các ví dụ
The movie's climactic battle scene was a vivid tableau of chaos and heroism.
Cảnh chiến đấu cao trào của bộ phim là một tableau sống động về sự hỗn loạn và chủ nghĩa anh hùng.
02
bức tranh
a group of models or statues arranged in an artistic way, representing a famous historical or fictitious scene
Các ví dụ
The museum exhibit featured a tableau depicting the signing of the Declaration of Independence, with meticulously crafted statues arranged around a replica of the historic document.
Triển lãm của bảo tàng có một tableau mô tả việc ký kết Tuyên ngôn Độc lập, với các bức tượng được chế tác tỉ mỉ sắp xếp xung quanh một bản sao của tài liệu lịch sử.



























