systolic
Pronunciation
/sɪˈstɔɫɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "systolic"trong tiếng Anh

systolic
01

tâm thu

relating to the phase of the heartbeat when the heart muscle contracts and pumps blood into the arteries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A systolic murmur was detected during the cardiac examination.
Một tiếng thổi tâm thu đã được phát hiện trong quá trình kiểm tra tim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng