systolic
sys
ˈsɪs
sis
to
to
lic
lɪk
lik
symbolicsystemic

Định nghĩa và ý nghĩa của "systolic"trong tiếng Anh

systolic
01

tâm thu

relating to the phase of the heartbeat when the heart muscle contracts and pumps blood into the arteries 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The doctor noted a high systolic blood pressure reading during the patient's check-up. 

Bác sĩ ghi nhận một chỉ số huyết áp tâm thu cao trong lần kiểm tra sức khỏe của bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng