Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
syncretic
01
hỗn hợp, tổng hợp
creating a combination of different beliefs, ideas, traditions, etc.
Các ví dụ
The new religion is syncretic, combining practices from multiple faiths.
Tôn giáo mới là tổng hợp, kết hợp các thực hành từ nhiều tín ngưỡng.
02
hòa hợp, liên quan đến xu hướng lịch sử của một ngôn ngữ giảm sử dụng biến tố
relating to a historical tendency for a language to reduce its use of inflections
Cây Từ Vựng
syncretic
syncret



























