Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Syncope
01
ngất, mất ý thức tạm thời
a brief loss of consciousness caused by a temporary drop in blood flow to the brain
Các ví dụ
His sudden syncope startled everyone at the party.
Cơn ngất đột ngột của anh ấy làm mọi người tại bữa tiệc giật mình.
02
syncope, sự bỏ âm
(phonetics) the omission or loss of one or more sounds from the pronunciation of a word
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
syncopes



























