syncope
syn
ˈsɪn
sin
co
pe
pi
pi

Định nghĩa và ý nghĩa của "syncope"trong tiếng Anh

Syncope
01

ngất, mất ý thức tạm thời

a brief loss of consciousness caused by a temporary drop in blood flow to the brain 
syncope definition and meaning
Các ví dụ
The doctor diagnosed him with syncope after he collapsed during the workout. 

Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị ngất xỉu sau khi anh ấy ngã quỵ trong buổi tập.

02

syncope, sự bỏ âm

(phonetics) the omission or loss of one or more sounds from the pronunciation of a word 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
syncopes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng