Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Synagogue
01
giáo đường Do Thái, nơi thờ cúng của người Do Thái
a place of worship and religious study for Jews
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
synagogues
Các ví dụ
The community center hosts events and classes at the synagogue to promote cultural and educational activities.
Trung tâm cộng đồng tổ chức các sự kiện và lớp học tại giáo đường Do Thái để thúc đẩy các hoạt động văn hóa và giáo dục.



























