Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Symphony
Các ví dụ
The orchestra performed Beethoven's Symphony No. 5 to a standing ovation from the audience.
Dàn nhạc biểu diễn bản giao hưởng số 5 của Beethoven và nhận được tràng pháo tay đứng từ khán giả.
Cây Từ Vựng
symphonious
symphony



























