symphony
sym
ˈsɪm
sim
pho
ny
ni
ni
/ˈsɪmfəni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "symphony"trong tiếng Anh

Symphony
01

bản giao hưởng

a long and sophisticated musical composition written for a large orchestra, in three or four movements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
symphonies
Các ví dụ
The orchestra performed Beethoven's Symphony No. 5 to a standing ovation from the audience.
Dàn nhạc biểu diễn bản giao hưởng số 5 của Beethoven và nhận được tràng pháo tay đứng từ khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng