sympathetic nervous system
Pronunciation
/sˌɪmpəθˈɛɾɪk nˈɜːvəs sˈɪstəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sympathetic nervous system"trong tiếng Anh

Sympathetic nervous system
01

hệ thần kinh giao cảm, hệ giao cảm

a network of nerves that prepares the body for stressful or emergency situations by activating the "fight or flight" response
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng