Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Symbiosis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
symbioses
Các ví dụ
Clownfish and sea anemones exhibit mutualistic symbiosis, as the clownfish receive protection, and the anemones benefit from food scraps.
Cá hề và hải quỳ thể hiện cộng sinh hỗ trợ lẫn nhau, vì cá hề nhận được sự bảo vệ và hải quỳ hưởng lợi từ thức ăn thừa.



























