syllabication
Pronunciation
/sˌɪlɐbɪkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "syllabication"trong tiếng Anh

Syllabication
01

phân âm tiết, sự chia âm tiết

the act of dividing words into syllables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher taught the students about syllabication and how to identify syllable boundaries in words.
Giáo viên đã dạy học sinh về phân âm tiết và cách xác định ranh giới âm tiết trong từ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng