Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swimming pool
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swimming pools
Các ví dụ
The hotel had a large swimming pool where guests could relax and swim.
Khách sạn có một bể bơi lớn nơi khách có thể thư giãn và bơi lội.
02
hồ bơi
a building that provides people with a structure filled with water to swim in



























