to swill
swill
swɪl
svil
stillswellspillshill

Định nghĩa và ý nghĩa của "swill"trong tiếng Anh

to swill
01

uống ừng ực, nốc

to quickly and often carelessly consume large amounts of liquid, particularly alcoholic drinks 
Transitive: to swill a liquid
to swill definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
swill
ngôi thứ ba số ít
swills
hiện tại phân từ
swilling
quá khứ đơn
swilled
quá khứ phân từ
swilled
Các ví dụ
After the victory, they decided to swill celebratory champagne. 

Sau chiến thắng, họ quyết định uống ừng ực rượu champagne mừng.

02

cho ăn, nuôi

to feed an animal with leftover food or liquid waste 
Transitive: to swill an animal
Các ví dụ
He swilled the pigs every morning with the kitchen scraps. 

Anh ấy cho lợn ăn mỗi sáng bằng đồ thừa từ nhà bếp.

01

thức ăn lỏng cho lợn, nước cám

liquid or semi-liquid food, often consisting of kitchen scraps mixed with water or milk, typically fed to pigs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
swills
Các ví dụ
The farmer poured swill into the pig trough. 

Người nông dân đổ thức ăn lỏng thừa vào máng lợn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng