swig
swig
swɪg
svig
/swˈɪɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swig"trong tiếng Anh

01

uống một ngụm lớn, nuốt một ngụm lớn

to drink something in one large gulp or swallow
Intransitive
Transitive: to swig a liquid
to swig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
swig
ngôi thứ ba số ít
swigs
hiện tại phân từ
swigging
quá khứ đơn
swigged
quá khứ phân từ
swigged
Các ví dụ
The celebratory toast prompted everyone to swig champagne in joyous unison.
Lời chúc mừng khiến mọi người uống một hơi rượu sâm banh trong niềm vui chung.
01

một ngụm, một hớp

a large or hurried mouthful of a drink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
swigs
Các ví dụ
The soldier drank a swig of brandy to warm himself.
Người lính uống một ngụm rượu brandy để làm ấm mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng