swiftly
swiftly
'swɪftli
sviftli

Định nghĩa và ý nghĩa của "swiftly"trong tiếng Anh

01

nhanh chóng, mau lẹ

in a quick or immediate way 
swiftly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The gazelle moved swiftly to evade the approaching predator. 

Con linh dương di chuyển nhanh chóng để tránh kẻ săn mồi đang đến gần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng