suspicion
Pronunciation
/səˈspɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspicion"trong tiếng Anh

Suspicion
01

nghi ngờ, hoài nghi

a feeling of doubt or mistrust towards someone or something, often without concrete evidence or proof
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
suspicions
Các ví dụ
The police acted on the suspicion of foul play in the case.
Cảnh sát hành động dựa trên nghi ngờ có hành vi gian lận trong vụ án.
02

sự nghi ngờ, sự hoài nghi

doubt about someone's honesty
03

sự nghi ngờ, sự ngờ vực

being of a suspicious nature
04

sự nghi ngờ

the state of being suspected
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng