Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sure enough
01
như dự đoán, quả thực
as supposed or expected
02
quả nhiên, chắc chắn
in a way that is free from doubt or any reservation
Các ví dụ
I had a hunch that the team would win, and sure enough, they emerged as the champions.
Tôi có linh cảm rằng đội sẽ thắng, và quả nhiên, họ đã trở thành nhà vô địch.



























