Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supervision
01
giám sát, quản lý
the act or process of overseeing the activities of individuals or a group to ensure compliance with rules or objectives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Effective supervision involves both guidance and feedback to help employees develop their skills and contribute to organizational goals.
Giám sát hiệu quả bao gồm cả hướng dẫn và phản hồi để giúp nhân viên phát triển kỹ năng và đóng góp vào mục tiêu tổ chức.
Cây Từ Vựng
supervision
supervise



























