supersonic
su
su:
soo
per
pər
pēr
so
saa
nic
nɪk
nik
/sˈuːpəsˈɒnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "supersonic"trong tiếng Anh

supersonic
01

siêu thanh, siêu âm

having a speed greater than that of sound
Các ví dụ
The experimental car achieved supersonic speeds on the test track, pushing the limits of automotive technology.
Chiếc xe thử nghiệm đạt tốc độ siêu thanh trên đường đua thử nghiệm, đẩy giới hạn của công nghệ ô tô.
02

siêu âm, siêu thanh

having a frequency higher than the upper limit of human hearing
Các ví dụ
Bats can produce supersonic sounds to navigate in the dark.
Dơi có thể tạo ra âm thanh siêu âm để định hướng trong bóng tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng