Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Superpower
01
siêu cường, cường quốc siêu cấp
a country with dominant global influence and significant political, military, or economic strength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
superpowers
Các ví dụ
The United States is considered a superpower due to its global influence.
Hoa Kỳ được coi là một siêu cường do ảnh hưởng toàn cầu của mình.



























