Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Superpower
01
siêu cường, cường quốc siêu cấp
a country with dominant global influence and significant political, military, or economic strength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
superpowers
Các ví dụ
Diplomacy between superpowers is crucial to avoiding large-scale conflicts.
Ngoại giao giữa các siêu cường là rất quan trọng để tránh xung đột quy mô lớn.



























