Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supergiant
01
siêu khổng lồ, ngôi sao siêu khổng lồ
a type of star that is extremely large and luminous, often much larger and brighter than the Sun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
supergiants
Các ví dụ
VY Canis Majoris is one of the largest known supergiants, with a size thousands of times greater than the Sun.
VY Canis Majoris là một trong những siêu khổng lồ lớn nhất được biết đến, với kích thước lớn hơn Mặt Trời hàng nghìn lần.



























