Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
superfluous
01
thừa thãi, không cần thiết
beyond what is necessary or required
disapproving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most superfluous
so sánh hơn
more superfluous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The additional decorations seemed superfluous, as the room was already elegantly furnished.
Những đồ trang trí thêm có vẻ thừa thãi, vì căn phòng đã được trang bị đồ đạc một cách thanh lịch.
Cây Từ Vựng
superfluously
superfluous
superflu



























