Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
superfluous
01
thừa thãi, không cần thiết
beyond what is necessary or required
không tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most superfluous
so sánh hơn
more superfluous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lengthy introduction was filled with superfluous details, delaying the main point of the presentation.
Phần giới thiệu dài dòng chứa đầy những chi tiết thừa thãi, làm chậm trễ điểm chính của bài thuyết trình.
không tán thành
trang trọng
Các ví dụ
The design included superfluous features that complicated its use without adding value.
Thiết kế bao gồm những tính năng thừa thãi làm phức tạp việc sử dụng mà không thêm giá trị.
Cây Từ Vựng
superfluously
superfluous
superflu



























