Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Superfluity
01
sự thừa thãi, sự dư thừa
an amount that is more than necessary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
superfluities
Các ví dụ
The document could be more concise if it wasn't for the superfluity of redundant information.
Tài liệu có thể ngắn gọn hơn nếu không có sự thừa thãi của thông tin dư thừa.
Cây Từ Vựng
superfluity
superflu



























