Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sunburst
01
trâm mặt trời, đồ trang trí tỏa sáng
a decorative brooch or ornament featuring a pattern that resembles the sun, often jeweled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sunbursts
Các ví dụ
She pinned a gold sunburst to her jacket.
Cô ấy gắn một mặt trời tỏa sáng bằng vàng lên áo khoác của mình.
Các ví dụ
The wallpaper featured a repeating sunburst pattern.
Giấy dán tường có hoa văn lặp lại của vụ nổ mặt trời.
03
tia nắng chói chang, ánh nắng rực rỡ
a sudden, intense appearance of sunlight, often breaking through clouds and creating a radiant and vivid effect in the sky
Các ví dụ
The morning mist cleared, revealing a spectacular sunburst that illuminated the landscape.
Sương mù buổi sáng tan đi, để lộ ra một vệt nắng ngoạn mục chiếu sáng cảnh quan.
Cây Từ Vựng
sunburst
sun
burst



























