sunburst
sun
ˈsʌn
san
burst
bɜ:st
bēst

Định nghĩa và ý nghĩa của "sunburst"trong tiếng Anh

Sunburst
01

trâm mặt trời, đồ trang trí tỏa sáng

a decorative brooch or ornament featuring a pattern that resembles the sun, often jeweled 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sunbursts
Các ví dụ
She pinned a gold sunburst to her jacket. 

Cô ấy gắn một mặt trời tỏa sáng bằng vàng lên áo khoác của mình.

02

tia nắng, vụ nổ mặt trời

a visual pattern with a central disk representing the sun and rays radiating outward 
Các ví dụ
The wallpaper featured a repeating sunburst pattern. 

Giấy dán tường có hoa văn lặp lại của vụ nổ mặt trời.

03

tia nắng chói chang, ánh nắng rực rỡ

a sudden, intense appearance of sunlight, often breaking through clouds and creating a radiant and vivid effect in the sky 
Các ví dụ
The morning mist cleared, revealing a spectacular sunburst that illuminated the landscape. 

Sương mù buổi sáng tan đi, để lộ ra một vệt nắng ngoạn mục chiếu sáng cảnh quan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng