to sulk
Pronunciation
/ˈsəɫk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sulk"trong tiếng Anh

01

hờn dỗi, giận dỗi

to be in a bad mood and to remain silent and resentful due to feeling upset, angry, or disappointed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
sulk
ngôi thứ ba số ít
sulks
hiện tại phân từ
sulking
quá khứ đơn
sulked
quá khứ phân từ
sulked
Các ví dụ
Instead of talking about his disappointment, he chose to sulk.
Thay vì nói về sự thất vọng của mình, anh ấy chọn cách hờn dỗi.
01

sự hờn dỗi, thái độ giận dỗi

a state or show of silent, sullen bad temper, marked by withdrawal from interaction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sulks
Các ví dụ
His sulk lasted the entire afternoon.
Sự hờn dỗi của anh ấy kéo dài suốt buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng