Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sulfur dioxide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sulfur dioxides
Các ví dụ
Volcanic eruptions release sulfur dioxide into the atmosphere, affecting air composition and climate.
Các vụ phun trào núi lửa giải phóng lưu huỳnh đioxit vào khí quyển, ảnh hưởng đến thành phần không khí và khí hậu.



























