Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suddenly
01
đột nhiên, bất ngờ
in a way that is quick and unexpected
Các ví dụ
It began to rain suddenly while we were playing football.
Trời bắt đầu mưa đột ngột khi chúng tôi đang chơi bóng đá.
02
đột ngột, bất ngờ
quickly and without warning
03
đột ngột, bất ngờ
on impulse; without premeditation



























