Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sucker
01
ống hút, cơ quan hút
a round organ on the body of some animals that helps them stick to a surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
suckers
02
người cả tin, kẻ ngốc
a gullible person who is easily cheated or taken advantage of
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
He bought that broken car for full price – what a sucker.
Anh ta mua chiếc xe hỏng đó với giá đầy đủ – thật là người ngốc.
03
kẹo mút, kẹo que
hard candy on a stick
04
gã, thằng cha
a person in general, often used for emphasis
Dialect
American
tiếng lóng
Các ví dụ
He's a tough sucker – nobody messes with him twice.
Anh ta là một gã cứng rắn – không ai dám đụng đến anh ta hai lần.
05
cá hút, catostomidae
mostly North American freshwater fishes with a thick-lipped mouth for feeding by suction; related to carps
06
người hút, người uống bằng ống hút
a drinker who sucks (as at a nipple or through a straw)
07
chồi, mầm
a shoot arising from a plant's roots
08
thứ, món
an unspecified thing, used for emphasis
Dialect
American
tiếng lóng
Các ví dụ
This sucker is heavier than it looks – help me lift it.
Thứ này nặng hơn trông thấy – giúp tôi nâng nó lên.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
sucker
suck



























