success
suc
sək
sēk
cess
ˈsɛs
ses
succuss

Định nghĩa và ý nghĩa của "success"trong tiếng Anh

Success
01

thành công, sự thành đạt

the fact of reaching what one tried for or desired 
success definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
successes
Các ví dụ
His hard work and determination finally led to the success he had been striving for. 

Sự chăm chỉ và quyết tâm của anh ấy cuối cùng đã dẫn đến thành công mà anh ấy đã phấn đấu.

02

thành công, thành tựu

an attainment that is successful 
03

thành công, thành tựu

a state of becoming rich, famous, or getting a high social status 
04

thành công, người chiến thắng

a person with a record of successes 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng