Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
succeeding
01
tiếp theo, người kế vị
taking something or someone's place or position by coming after them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The succeeding chapter in the book introduced new characters.
Chương tiếp theo trong cuốn sách giới thiệu các nhân vật mới.
02
tiếp theo, tương lai
(of elected officers) elected but not yet serving



























