succeeding
suc
sək
sēk
cee
ˈsi:
si
ding
dɪng
ding
proceedingmisreadinginbreedingpreceding

Định nghĩa và ý nghĩa của "succeeding"trong tiếng Anh

succeeding
01

tiếp theo, người kế vị

taking something or someone's place or position by coming after them 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The succeeding generation embraced new technologies. 

Thế hệ tiếp theo đã chấp nhận các công nghệ mới.

02

tiếp theo, tương lai

(of elected officers) elected but not yet serving 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng