beta decay
Pronunciation
/bˈeɪɾə dᵻkˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beta decay"trong tiếng Anh

Beta decay
01

phân rã beta, sự phân rã beta

a type of radioactive decay where a nucleus emits a beta particle (electron or positron) to transform a neutron into a proton or vice versa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Beta decay plays a crucial role in the decay chain of many radioactive isotopes.
Phân rã beta đóng một vai trò quan trọng trong chuỗi phân rã của nhiều đồng vị phóng xạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng