beta decay
be
ˈbi:
bi
ta
de
di
cay
keɪ
kei

Định nghĩa và ý nghĩa của "beta decay"trong tiếng Anh

Beta decay
01

phân rã beta, sự phân rã beta

a type of radioactive decay where a nucleus emits a beta particle (electron or positron) to transform a neutron into a proton or vice versa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Carbon-14 undergoes beta decay to nitrogen-14 with the emission of an electron. 

Carbon-14 trải qua phân rã beta thành nitơ-14 với sự phát xạ của một electron.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng