Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beta decay
01
phân rã beta, sự phân rã beta
a type of radioactive decay where a nucleus emits a beta particle (electron or positron) to transform a neutron into a proton or vice versa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Carbon-14 undergoes beta decay to nitrogen-14 with the emission of an electron.
Carbon-14 trải qua phân rã beta thành nitơ-14 với sự phát xạ của một electron.



























