Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subtlety
01
sự tinh tế, sự tế nhị
the quality of being delicate, fine, or difficult to detect, notice, or analyze
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The actor conveyed emotion with great subtlety.
Diễn viên đã truyền tải cảm xúc với sự tinh tế lớn.
02
sự tinh tế, sắc thái
a fine distinction in meaning, opinion, or attitude
Các ví dụ
The novel captures the subtlety of human relationships.
Cuốn tiểu thuyết nắm bắt được sự tinh tế của các mối quan hệ con người.



























