Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subterfuge
01
mánh khóe, thủ đoạn
the use of deceptive methods or devices to achieve something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His elaborate subterfuge involved fake documents and misleading statements to get what he wanted.
Mưu mẹo tinh vi của anh ta bao gồm các tài liệu giả và tuyên bố gây hiểu lầm để đạt được điều mình muốn.



























