Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to substantiate
01
chứng minh, xác nhận
to prove something to be true by providing adequate evidence or facts
Transitive: to substantiate a claim
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
substantiate
ngôi thứ ba số ít
substantiates
hiện tại phân từ
substantiating
quá khứ đơn
substantiated
quá khứ phân từ
substantiated
Các ví dụ
The witness's testimony substantiated the defendant's alibi.
Lời khai của nhân chứng đã chứng minh alibi của bị cáo.
02
củng cố, tăng cường
to add to the strength of something
Transitive: to substantiate sth
Các ví dụ
She substantiated her position by presenting detailed facts.
Cô ấy củng cố vị trí của mình bằng cách trình bày các sự kiện chi tiết.
03
hiện thực hóa, cụ thể hóa
to give something a physical form or make it real
Transitive: to substantiate something abstract
Các ví dụ
The proposal was substantiated when the team built a prototype.
Đề xuất đã được chứng minh khi nhóm xây dựng một nguyên mẫu.
Cây Từ Vựng
substantiating
substantiation
substantiative
substantiate
substanti



























