substandard
sub
sʌb
sab
stan
stæn
stān
dard
dɑ:d
daad
non-standard

Định nghĩa và ý nghĩa của "substandard"trong tiếng Anh

substandard
01

dưới tiêu chuẩn, kém chất lượng

having a quality or level below what is considered acceptable 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most substandard
so sánh hơn
more substandard
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company recalled the substandard products due to safety concerns. 

Công ty đã thu hồi các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn do lo ngại về an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng