Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subsidy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subsidies
Các ví dụ
The government provides subsidies to farmers to support agricultural production and maintain food security.
Chính phủ cung cấp trợ cấp cho nông dân để hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và duy trì an ninh lương thực.
Cây Từ Vựng
subsidize
subsidy



























