subordinating conjunction
su
bor
ˈbɔ:
baw
di
na
neɪ
nei
ting
tɪng
ting
con
kən
kēn
junc
ʤʌnk
jank
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "subordinating conjunction"trong tiếng Anh

Subordinating conjunction
01

liên từ phụ thuộc, từ nối phụ thuộc

a word that connects a dependent clause to an independent clause and shows the relationship between them 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
subordinating conjunctions
Các ví dụ
A subordinating conjunction joins a dependent clause to the main clause in a sentence. 

Một liên từ phụ thuộc kết nối mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính trong câu.

02

liên từ phụ thuộc, từ nối phụ thuộc

the subordination that occurs when a conjunction makes one linguistic unit a constituent of another 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng