Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stuffing
01
nhân nhồi
a mixture of different ingredients cut up and used to stuff meat or vegetables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stuffings
Các ví dụ
The stuffing adds a delightful texture and taste to the stuffed mushrooms, making them a crowd favorite.
Nhân nhồi thêm vào nấm nhồi một kết cấu và hương vị thú vị, khiến chúng trở thành món yêu thích của đám đông.
02
đệm lót, nhồi
padding put in mattresses and cushions and upholstered furniture
Cây Từ Vựng
stuffing
stuff



























