Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stripping
01
sự tước bỏ, sự lột bỏ
the removal of covering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự lược bỏ, sự bỏ qua
(in syntax) a process of omitting some words or phrases of a clause which are repetitive and could be understood from the context
Cây Từ Vựng
stripping
strip



























