stripping
Pronunciation
/ˈstɹɪpɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stripping"trong tiếng Anh

Stripping
01

sự tước bỏ, sự lột bỏ

the removal of covering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự lược bỏ, sự bỏ qua

(in syntax) a process of omitting some words or phrases of a clause which are repetitive and could be understood from the context
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng