Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to strew
01
rải, phân tán
to spread things in a random way
Transitive: to strew sth somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
strew
ngôi thứ ba số ít
strews
hiện tại phân từ
strewing
quá khứ đơn
strewed
quá khứ phân từ
strewn
Các ví dụ
In the autumn breeze, the trees strewed their leaves across the park, creating a vibrant carpet.
Trong làn gió thu, những cái cây rải lá của chúng khắp công viên, tạo ra một tấm thảm rực rỡ.
02
rải rác, phủ đầy
to cover a surface or area with something in a disorderly manner
Transitive: to strew a surface with sth
Các ví dụ
Following the harvest, farmers strew the fields with straw to protect the soil from erosion and retain moisture.
Sau khi thu hoạch, nông dân rải rơm trên đồng để bảo vệ đất khỏi xói mòn và giữ ẩm.
Cây Từ Vựng
strewing
strew



























