Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bestseller
01
sách bán chạy nhất, bestseller
an item, especially a book, that is bought by a large number of people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bestsellers
Các ví dụ
Her latest novel became a bestseller within weeks of its release.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy đã trở thành bestseller trong vòng vài tuần sau khi phát hành.



























