Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Street smarts
01
sự khôn ngoan đường phố, kiến thức đường phố
the knowledge or experience that is crucial for one to survive or succeed in urban environments
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her street smarts helped her spot the scam before it was too late.
Khôn ngoan đường phố thường đến từ trải nghiệm cuộc sống và học hỏi từ những sai lầm.



























