stopwatch
Pronunciation
/ˈstɑpˌwɑtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stopwatch"trong tiếng Anh

Stopwatch
01

đồng hồ bấm giờ, bộ đếm thời gian

a watch with a button to stop and start time, used in sport events
stopwatch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stopwatches
Các ví dụ
The scientist used a stopwatch to record the duration of a chemical reaction in the lab.
Nhà khoa học đã sử dụng một đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian của một phản ứng hóa học trong phòng thí nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng