Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stopwatch
01
đồng hồ bấm giờ, bộ đếm thời gian
a watch with a button to stop and start time, used in sport events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stopwatches
Các ví dụ
The coach used a stopwatch to time each runner during the track practice.
Huấn luyện viên đã sử dụng một đồng hồ bấm giờ để tính thời gian của mỗi vận động viên chạy trong buổi tập trên đường chạy.
Cây Từ Vựng
stopwatch
stop
watch



























