Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stoned
01
phê, say
feeling or acting unusually different due to the influence of alcohol, marijuana, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stoned
so sánh hơn
more stoned
có thể phân cấp
Các ví dụ
She regretted getting stoned before her job interview, realizing that it affected her ability to articulate her thoughts clearly.
Cô ấy hối hận vì đã phê trước buổi phỏng vấn xin việc, nhận ra rằng điều đó ảnh hưởng đến khả năng diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng của mình.



























