stone sober
stone
ˈstəʊn
stewn
so
səʊ
sew
ber
stone-sober

Định nghĩa và ý nghĩa của "stone sober"trong tiếng Anh

Stone sober
01

hoàn toàn tỉnh táo, không hề say

someone who is not in any way affected by chemical substances or alcoholic drinks 
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
stone sobers
Các ví dụ
After a night of partying, he had to drive home and stayed stone sober to ensure his safety. 

Anh ta khăng khăng rằng mình hoàn toàn tỉnh táo, nhưng chẳng ai tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng