to stipple
sti
ˈstɪ
sti
pple
pəl
pēl
stipulestopple

Định nghĩa và ý nghĩa của "stipple"trong tiếng Anh

to stipple
01

chấm điểm, tạo hiệu ứng lốm đốm

produce a mottled effect 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stipple
ngôi thứ ba số ít
stipples
hiện tại phân từ
stippling
quá khứ đơn
stippled
quá khứ phân từ
stippled
02

chấm điểm, khắc bằng chấm

engrave by means of dots and flicks 
03

chấm điểm, tạo hoa văn bằng chấm

to use small dots or markings to create a pattern or texture often to create shading and to add detail to a work of art 
04

chấm điểm, áp dụng bằng các chấm nhỏ

apply (paint) in small dots or strokes 

Cây Từ Vựng

stippled
stippler
stippling
stipple
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng