Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Still life
01
tĩnh vật, tranh tĩnh vật
a painting or drawing, representing objects that do not move, such as flowers, glassware, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
still lifes
Các ví dụ
The museum 's collection included classic still life artworks by renowned painters like Caravaggio and Cézanne.
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm các tác phẩm nghệ thuật cổ điển tĩnh vật của các họa sĩ nổi tiếng như Caravaggio và Cézanne.



























