Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick up
[phrase form: stick]
01
cướp, đe dọa để cướp
to rob someone using a weapon or some form of threat
Transitive: to stick up a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick up
ngôi thứ ba số ít
sticks up
hiện tại phân từ
sticking up
quá khứ đơn
stuck up
quá khứ phân từ
stuck up
Các ví dụ
I hope they catch the guy who stuck up the liquor store.
Tôi hy vọng họ bắt được tên đã cướp cửa hàng rượu.
02
bảo vệ, đứng ra bảo vệ
to defend oneself or others when facing criticism, opposition, or unfair treatment
Transitive: to stick up sb
Các ví dụ
He stuck up for his little brother when the other kids were teasing him.
Anh ấy đã bảo vệ em trai mình khi những đứa trẻ khác trêu chọc em.
03
nhô lên, dựng lên
to extend above a surface
Intransitive
Các ví dụ
The antenna on the roof stuck up into the sky.
Cột ăng-ten trên mái nhà vươn lên bầu trời.
04
dán, gắn
to attach something in a vertical position
Transitive: to stick up sth
Các ví dụ
She stuck up the poster on the wall using adhesive tape.
Cô ấy dán áp phích lên tường bằng băng dính.



























