Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick by
[phrase form: stick]
01
gắn bó với, ủng hộ
to remain committed to someone or something, especially during challenging or difficult times
Các ví dụ
The company stuck by its employees by offering assistance during the economic downturn.
Công ty kiên trì bên cạnh nhân viên của mình bằng cách hỗ trợ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.



























