Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick by
[phrase form: stick]
01
gắn bó với, ủng hộ
to remain committed to someone or something, especially during challenging or difficult times
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick by
ngôi thứ ba số ít
sticks by
hiện tại phân từ
sticking by
quá khứ đơn
stuck by
quá khứ phân từ
stuck by
Các ví dụ
The company stuck by its employees by offering assistance during the economic downturn.
Công ty kiên trì bên cạnh nhân viên của mình bằng cách hỗ trợ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.



























