Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick around
01
ở lại, chờ đợi
to remain in a place longer than originally intended, often with the expectation of waiting for something to happen or for someone to arrive
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick around
ngôi thứ ba số ít
sticks around
hiện tại phân từ
sticking around
quá khứ đơn
stuck around
quá khứ phân từ
stuck around
Các ví dụ
You can leave if you want, but I’m going to stick around for a while.
Bạn có thể rời đi nếu muốn, nhưng tôi sẽ ở lại đây một lúc nữa.



























