stepdaughter
Pronunciation
/ˈstɛpˌdɔtɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stepdaughter"trong tiếng Anh

Stepdaughter
01

con gái riêng của vợ/chồng, con gái của vợ/chồng từ mối quan hệ trước

the daughter of one's spouse from a past relationship
stepdaughter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stepdaughters
Các ví dụ
The stepdaughter and her stepmother enjoyed spending weekends baking together.
Con gái riêng và mẹ kế của cô ấy thích dành cuối tuần để nướng bánh cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng